HƯỚNG DẪN CHỌN SIZE
-
A
VÒNG NGỰC:
Dùng thước dây vòng qua lưng đo vòng ngực ở phần cao nhất của ngực.
-
B
VÒNG EO:
Dùng thước dây vòng qua eo, đo vòng eo nhỏ nhất.
-
C
VÒNG MÔNG:
Dùng thước dây vòng qua mông, đo vòng mông ở vùng cao nhất của mông.
-
D
VÒNG ĐỈNH NGỰC:
Dùng thước dây vòng qua lưng đo vòng ngực ở phần cao nhất của ngực.
-
E
VÒNG CHÂN NGỰC:
Dùng thước dây vòng qua lưng đo vòng ngực ở phần cao nhất của ngực.
ĐỒ THỂ THAO, ĐỒ MẶC NHÀ, ĐỒ NGỦ – QUẦN LÓT
| CHIỀU CAO | VÒNG NGỰC | VÒNG EO | VÒNG MÔNG | |
|---|---|---|---|---|
| SIZE DÀNH CHO NAM | ||||
| S | 156 - 162 | 82 - 87 | 68 - 73 | 86 - 91 |
| M | 162 - 168 | 87 - 92 | 73 - 78 | 91 - 96 |
| L | 168 - 174 | 92 - 97 | 78 - 83 | 96 - 101 |
| XL | 174 - 180 | 97 - 102 | 83 - 88 | 101 - 106 |
| SIZE DÀNH CHO NỮ | ||||
| S | 145 - 151 | 77 - 82 | 60 - 65 | 82 - 87 |
| M | 151 - 157 | 82 - 87 | 65 - 70 | 87 - 92 |
| L | 157 - 163 | 87 - 92 | 70 - 75 | 92 - 97 |
| XL | 163 - 169 | 92 - 97 | 75 - 80 | 97 - 102 |
| ĐƠN VỊ TÍNH: CENTIMET | ||||
ÁO NGỰC
| VÒNG CHÂN NGỰC | VÒNG ĐỈNH NGỰC | CÚP ÁO | ||
|---|---|---|---|---|
| A75 | 71 - 75 | 81 - 84 | A | |
| B75 | 71 - 75 | 84 - 87 | B | |
| C75 | 71 - 75 | 87 - 90 | C | |
| A80 | 76 - 80 | 87 - 90 | A | |
| B80 | 76 - 80 | 90 - 93 | B | |
| B85 | 81 - 85 | 93 - 97 | B | |
| ĐƠN VỊ TÍNH: CENTIMET | ||||